Tính đến năm 2026, công dân Mỹ có thể đi đến khoảng 179 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin visa truyền thống. Điều này giúp hộ chiếu Mỹ tiếp tục nằm trong nhóm hộ chiếu có khả năng di chuyển toàn cầu cao, xếp thứ 10 trên bảng xếp hạng Henley Passport Index năm 2026.
Các quốc gia miễn visa cho công dân Mỹ phân bố ở nhiều khu vực trên thế giới, đặc biệt là châu Âu, châu Mỹ và một số nước châu Á – Thái Bình Dương. Trong đó có thể kể đến những điểm đến phổ biến như Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, Thái Lan, Canada, Mexico, Argentina, Chile, Peru, UAE, Qatar, Israel và phần lớn các nước thuộc khối Schengen tại châu Âu.
Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp “miễn visa” không có nghĩa là hoàn toàn không cần thủ tục nhập cảnh. Một số quốc gia yêu cầu giấy phép du lịch điện tử (ETA), visa điện tử (e-Visa) hoặc đăng ký trực tuyến trước khi khởi hành. Vì vậy, trước mỗi chuyến đi, công dân Mỹ vẫn cần kiểm tra quy định nhập cảnh của từng quốc gia để tránh gặp rắc rối tại cửa khẩu.
Trong bài viết này, bạn sẽ tìm hiểu quốc tịch Mỹ được miễn visa những nước nào, những khu vực phổ biến cho phép công dân Mỹ nhập cảnh dễ dàng và các thay đổi quan trọng cần lưu ý khi đi lại quốc tế năm 2026.
Key Takeaways
- Công dân Mỹ có thể đi đến khoảng 179 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin visa truyền thống trước chuyến đi, thông qua các hình thức như miễn visa, visa tại cửa khẩu (VOA) hoặc giấy phép du lịch điện tử (ETA).
- Châu Âu, châu Mỹ và nhiều nước châu Á là những khu vực cho phép công dân Mỹ nhập cảnh dễ dàng nhất, phổ biến với thời gian lưu trú từ 30 đến 90 ngày cho mục đích du lịch hoặc công tác ngắn hạn.
- Một số quốc gia vẫn yêu cầu đăng ký trước khi bay, ví dụ như ETA, eTA hoặc hệ thống cấp phép điện tử. Vì vậy “không cần visa” không đồng nghĩa hoàn toàn không cần thủ tục nhập cảnh.
- Quy định nhập cảnh có thể thay đổi theo từng năm, đặc biệt với các hệ thống mới như ETIAS của châu Âu hoặc các yêu cầu ETA của một số quốc gia. Người mang hộ chiếu Mỹ nên kiểm tra thông tin cập nhật trước mỗi chuyến đi.
- Quyền tự do đi lại quốc tế là một trong những lợi ích lớn của quốc tịch Mỹ, bên cạnh các quyền lợi khác như bảo vệ lãnh sự, cơ hội việc làm và khả năng bảo lãnh gia đình.
Quốc tịch Mỹ được miễn visa những nước nào? (Cập nhật 2026)
Tính đến năm 2026, công dân Mỹ có thể nhập cảnh vào khoảng 179 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin visa truyền thống trước chuyến đi. Điều này bao gồm ba hình thức phổ biến: miễn visa hoàn toàn (visa-free), visa cấp tại cửa khẩu (Visa on Arrival – VOA) và giấy phép du lịch điện tử (ETA/eTA). Nhờ vậy, hộ chiếu Mỹ tiếp tục nằm trong nhóm hộ chiếu có khả năng di chuyển quốc tế cao trên thế giới.
Theo các dữ liệu cập nhật năm 2026, người mang hộ chiếu Mỹ có thể đến 179 điểm đến toàn cầu mà không cần xin visa tại đại sứ quán trước chuyến đi, với thời gian lưu trú phổ biến từ 30 đến 90 ngày tùy quốc gia.
Dưới đây là các khu vực và những quốc gia phổ biến miễn visa cho công dân Mỹ.
Các nước châu Âu (khối Schengen và một số quốc gia khác)
Phần lớn các quốc gia châu Âu cho phép công dân Mỹ lưu trú tối đa 90 ngày trong mỗi chu kỳ 180 ngày mà không cần visa.
Một số điểm đến tiêu biểu:
- Đức
- Pháp
- Ý
- Tây Ban Nha
- Hà Lan
- Thụy Sĩ
- Na Uy
- Bồ Đào Nha
- Áo
- Hy Lạp
Ngoài ra, các quốc gia châu Âu khác như Ireland, Andorra, Monaco, San Marino, Liechtenstein cũng cho phép nhập cảnh ngắn hạn miễn visa.
Lưu ý quan trọng năm 2026:
- ETIAS (European Travel Information and Authorization System) dự kiến áp dụng từ cuối năm 2026.
- Khi đó, công dân Mỹ cần đăng ký trực tuyến trước chuyến đi và đóng phí nhỏ (~7-20 euro) để nhập cảnh khối Schengen.
Các nước châu Á miễn visa cho công dân Mỹ
Tại châu Á, nhiều quốc gia phát triển và điểm du lịch phổ biến cũng miễn visa cho người mang hộ chiếu Mỹ.
Ví dụ:
- Nhật Bản – miễn visa 90 ngày
- Hàn Quốc – miễn visa 90 ngày (cần đăng ký K-ETA)
- Singapore – miễn visa 90 ngày
- Malaysia – miễn visa 90 ngày
- Thái Lan – miễn visa 60 ngày
- Đài Loan – miễn visa 90 ngày
- Macao – miễn visa 30 ngày
- Mông Cổ – miễn visa 30 ngày
Một số quốc gia khác tại châu Á yêu cầu e-Visa hoặc visa điện tử như:
- Ấn Độ
- Pakistan
- Saudi Arabia
Các nước châu Mỹ và Caribe
Đây là khu vực có chính sách nhập cảnh khá thuận lợi cho công dân Mỹ.
Các quốc gia miễn visa phổ biến gồm:
- Canada (chỉ cần eTA nếu đi bằng đường hàng không)
- Mexico – miễn visa tới 180 ngày
- Argentina
- Chile
- Colombia
- Peru
- Panama
- Bahamas
- Dominican Republic
- Costa Rica
Hầu hết các nước trong khu vực cho phép lưu trú 30-90 ngày cho mục đích du lịch.
Các quốc gia Trung Đông, châu Phi và châu Đại Dương
Ngoài châu Âu và châu Mỹ, nhiều quốc gia khác cũng miễn visa hoặc cấp visa khi đến cho công dân Mỹ.
Ví dụ:
Trung Đông
- UAE – miễn visa 30 ngày
- Qatar – miễn visa 30-90 ngày
- Israel – miễn visa 90 ngày
Châu Đại Dương
- Úc – cần ETA
- New Zealand – cần NZeTA
Châu Phi (một số nước)
- Namibia
- Botswana
- Mauritius
- Seychelles
- Senegal
Lưu ý quan trọng khi đi du lịch bằng hộ chiếu Mỹ
Dù được miễn visa ở nhiều quốc gia, người mang hộ chiếu Mỹ vẫn cần lưu ý:
- Hộ chiếu phải còn hạn ít nhất 6 tháng
- Phải có trang trống trong hộ chiếu
- Một số nước yêu cầu đăng ký ETA hoặc e-Visa trước khi khởi hành
Việc kiểm tra quy định nhập cảnh của từng quốc gia trước chuyến đi là rất quan trọng để tránh bị từ chối lên máy bay hoặc nhập cảnh.

Xem thêm: Người có thẻ xanh Mỹ đi được nước nào năm 2026?
Danh sách 179 quốc gia cho phép công dân Mỹ nhập cảnh không cần visa cập nhật 2026
Công dân Mỹ có thể nhập cảnh vào 179 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin visa truyền thống (bao gồm miễn hoàn toàn, Visa on Arrival hoặc eTA).
Bảng tổng hợp các quốc gia miễn visa cho công dân Mỹ (2026)
| STT | Quốc gia / Vùng lãnh thổ | Khu vực | Hình thức nhập cảnh | Thời gian lưu trú |
| 1 | Albania | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 2 | American Samoa | Châu Đại Dương | Miễn visa | 30 ngày |
| 3 | Andorra | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 4 | Angola | Châu Phi | Miễn visa | 30 ngày |
| 5 | Anguilla | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 6 | Antigua and Barbuda | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 7 | Argentina | Nam Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 8 | Armenia | Châu Á | VOA | 120 ngày |
| 9 | Aruba | Caribe | Miễn visa | 30 ngày |
| 10 | Australia | Châu Đại Dương | ETA | 90 ngày |
| 11 | Austria | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 12 | Bahrain | Trung Đông | VOA | 14 ngày |
| 13 | Bangladesh | Châu Á | VOA | 30 ngày |
| 14 | Barbados | Caribe | Miễn visa | 180 ngày |
| 15 | Belgium | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 16 | Belize | Trung Mỹ | Miễn visa | 30 ngày |
| 17 | Bermuda | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 18 | Bolivia | Nam Mỹ | VOA | 90 ngày |
| 19 | Bonaire, St. Eustatius and Saba | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 20 | Bosnia and Herzegovina | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 21 | Botswana | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 22 | British Virgin Islands | Caribe | Miễn visa | 30 ngày |
| 23 | Brunei | Châu Á | Miễn visa | 90 ngày |
| 24 | Bulgaria | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 25 | Burundi | Châu Phi | VOA | 30 ngày |
| 26 | Cambodia | Châu Á | VOA | 30 ngày |
| 27 | Canada | Bắc Mỹ | eTA (nếu đi đường hàng không) / miễn visa | 180 ngày |
| 28 | Cape Verde Islands | Châu Phi | VOA | 30 ngày |
| 29 | Cayman Islands | Caribe | Miễn visa | 30 ngày |
| 30 | Chile | Nam Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 31 | Colombia | Nam Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 32 | Comoro Islands | Châu Phi | VOA | 45 ngày |
| 33 | Cook Islands | Châu Đại Dương | Miễn visa | 31 ngày |
| 34 | Costa Rica | Trung Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 35 | Croatia | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 36 | Curacao | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 37 | Cyprus | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 38 | Czechia | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 39 | Denmark | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 40 | Djibouti | Châu Phi | VOA | 31 ngày |
| 41 | Dominica | Caribe | Miễn visa | 180 ngày |
| 42 | Dominican Republic | Caribe | Miễn visa | 30 ngày |
| 43 | Ecuador | Nam Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 44 | Egypt | Châu Phi / Trung Đông | VOA | 30 ngày |
| 45 | El Salvador | Trung Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 46 | Estonia | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 47 | eSwatini | Châu Phi | Miễn visa | 30 ngày |
| 48 | Falkland Islands | Nam Mỹ | Miễn visa | 30 ngày |
| 49 | Faroe Islands | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 50 | Fiji | Châu Đại Dương | Miễn visa | 120 ngày |
| 51 | Finland | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 52 | France | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 53 | French Guiana | Nam Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 54 | French Polynesia | Châu Đại Dương | Miễn visa | 90 ngày |
| 55 | French West Indies | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 56 | Georgia | Châu Âu / Châu Á | Miễn visa | 365 ngày |
| 57 | Germany | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 58 | Gibraltar | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 59 | Greece | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 60 | Greenland | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 61 | Grenada | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 62 | Guam | Châu Đại Dương | Miễn visa | 90 ngày |
| 63 | Guatemala | Trung Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 64 | Guinea-Bissau | Châu Phi | VOA | 90 ngày |
| 65 | Guyana | Nam Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 66 | Haiti | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 67 | Honduras | Trung Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 68 | Hong Kong (SAR China) | Châu Á | Miễn visa | 90 ngày |
| 69 | Hungary | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 70 | Iceland | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 71 | Indonesia | Châu Á | VOA | 30 ngày |
| 72 | Ireland | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 73 | Israel | Trung Đông | ETA | 90 ngày |
| 74 | Italy | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 75 | Jamaica | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 76 | Japan | Châu Á | Miễn visa | 90 ngày |
| 77 | Jordan | Trung Đông | VOA | 30 ngày |
| 78 | Kazakhstan | Châu Á | Miễn visa | 30 ngày |
| 79 | Kenya | Châu Phi | ETA | 90 ngày |
| 80 | Kiribati | Châu Đại Dương | Miễn visa | 30 ngày |
| 81 | Kosovo | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 82 | Kuwait | Trung Đông | VOA | 90 ngày |
| 83 | Kyrgyzstan | Châu Á | Miễn visa | 60 ngày |
| 84 | Laos | Châu Á | VOA | 30 ngày |
| 85 | Latvia | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 86 | Lebanon | Trung Đông | VOA | 30 ngày |
| 87 | Lesotho | Châu Phi | Miễn visa | 14 ngày |
| 88 | Liechtenstein | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 89 | Lithuania | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 90 | Luxembourg | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 91 | Macao (SAR China) | Châu Á | Miễn visa | 30 ngày |
| 92 | Madagascar | Châu Phi | VOA | 60 ngày |
| 93 | Malaysia | Châu Á | Miễn visa | 90 ngày |
| 94 | Maldives | Châu Á | VOA | 30 ngày |
| 95 | Malta | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 96 | Marshall Islands | Châu Đại Dương | Miễn visa | 90 ngày |
| 97 | Mauritania | Châu Phi | VOA | 30 ngày |
| 98 | Mauritius | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 99 | Mayotte | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 100 | Mexico | Bắc Mỹ | Miễn visa | 180 ngày |
| 101 | Micronesia | Châu Đại Dương | Miễn visa | 30 ngày |
| 102 | Moldova | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 103 | Monaco | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 104 | Mongolia | Châu Á | Miễn visa | 90 ngày |
| 105 | Montenegro | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 106 | Montserrat | Caribe | Miễn visa | 180 ngày |
| 107 | Morocco | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 108 | Mozambique | Châu Phi | VOA | 30 ngày |
| 109 | Namibia | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 110 | Nauru | Châu Đại Dương | VOA | 30 ngày |
| 111 | Nepal | Châu Á | VOA | 90 ngày |
| 112 | Netherlands | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 113 | New Caledonia | Châu Đại Dương | Miễn visa | 90 ngày |
| 114 | New Zealand | Châu Đại Dương | ETA | 90 ngày |
| 115 | Nicaragua | Trung Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 116 | Niue | Châu Đại Dương | Miễn visa | 30 ngày |
| 117 | North Macedonia | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 118 | Northern Mariana Islands | Châu Đại Dương | Miễn visa | 45 ngày |
| 119 | Norway | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 120 | Oman | Trung Đông | Miễn visa | 14 ngày |
| 121 | Palau Islands | Châu Đại Dương | VOA | 30 ngày |
| 122 | Panama | Trung Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 123 | Papua New Guinea | Châu Đại Dương | VOA | 60 ngày |
| 124 | Paraguay | Nam Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 125 | Peru | Nam Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 126 | Philippines | Châu Á | Miễn visa | 30 ngày |
| 127 | Poland | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 128 | Portugal | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 129 | Puerto Rico | Caribe | Miễn visa | Không giới hạn* |
| 130 | Qatar | Trung Đông | Miễn visa | 30 ngày |
| 131 | Reunion | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 132 | Romania | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 133 | Rwanda | Châu Phi | VOA | 30 ngày |
| 134 | Samoa | Châu Đại Dương | Miễn visa | 60 ngày |
| 135 | San Marino | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 136 | Senegal | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 137 | Serbia | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 138 | Seychelles | Châu Phi | VOA | 90 ngày |
| 139 | Sierra Leone | Châu Phi | VOA | 30 ngày |
| 140 | Singapore | Châu Á | Miễn visa | 90 ngày |
| 141 | Slovakia | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 142 | Slovenia | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 143 | Solomon Islands | Châu Đại Dương | Miễn visa | 90 ngày |
| 144 | South Africa | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 145 | South Korea | Châu Á | ETA | 90 ngày |
| 146 | Spain | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 147 | Sri Lanka | Châu Á | ETA | 30 ngày |
| 148 | St. Helena | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 149 | St. Kitts and Nevis | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 150 | St. Lucia | Caribe | Miễn visa | 42 ngày |
| 151 | St. Maarten | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 152 | St. Vincent and the Grenadines | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 153 | Suriname | Nam Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 154 | Sweden | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 155 | Switzerland | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 156 | São Tomé and Príncipe | Châu Phi | VOA | 15 ngày |
| 157 | Taiwan (Chinese Taipei) | Châu Á | Miễn visa | 90 ngày |
| 158 | Tajikistan | Châu Á | VOA | 45 ngày |
| 159 | Tanzania | Châu Phi | VOA | 90 ngày |
| 160 | Thailand | Châu Á | Miễn visa | 60 ngày |
| 161 | The Bahamas | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 162 | The Gambia | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 163 | Timor-Leste | Châu Á | VOA | 30 ngày |
| 164 | Togo | Châu Phi | VOA | 7 ngày |
| 165 | Tonga | Châu Đại Dương | Miễn visa | 31 ngày |
| 166 | Trinidad and Tobago | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 167 | Tunisia | Châu Phi | Miễn visa | 90 ngày |
| 168 | Turks and Caicos Islands | Caribe | Miễn visa | 90 ngày |
| 169 | Tuvalu | Châu Đại Dương | VOA | 30 ngày |
| 170 | Türkiye | Châu Âu / Châu Á | Miễn visa | 90 ngày |
| 171 | Ukraine | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 172 | United Arab Emirates | Trung Đông | Miễn visa | 30 ngày |
| 173 | United Kingdom | Châu Âu | ETA | 180 ngày |
| 174 | Uruguay | Nam Mỹ | Miễn visa | 90 ngày |
| 175 | U.S. Virgin Islands | Caribe | Miễn visa | Không giới hạn* |
| 176 | Uzbekistan | Châu Á | Miễn visa | 30 ngày |
| 177 | Vanuatu | Châu Đại Dương | Miễn visa | 30 ngày |
| 178 | Vatican City | Châu Âu | Miễn visa | 90 ngày |
| 179 | Zimbabwe | Châu Phi | VOA | 30 ngày |
Danh sách 179 quốc gia miễn visa cho công dân Mỹ, cập nhật 2026 của Henley Passport Index
Các loại hình “Miễn Visa” phổ biến cần phân biệt:
| Loại hình | Mô tả | Ví dụ quốc gia |
| Visa-free | Nhập cảnh thẳng bằng hộ chiếu | Mexico, Anh, Pháp |
| eTA / ETA | Khai báo điện tử đơn giản trước khi bay | Canada, Úc, Hàn Quốc, Schengen (từ 2026) |
| Visa on Arrival | Lấy visa ngay tại cửa khẩu/sân bay | Indonesia, Jordan, Ai Cập |
| e-Visa | Phải xin visa trực tuyến trước khi đi | Brazil, Việt Nam, Thổ Nhĩ Kỳ |
Lời khuyên:
- Dù được miễn visa, hộ chiếu của bạn luôn phải còn hạn ít nhất 6 tháng và còn trang trống để đóng dấu nhập cảnh.
- Trước khi khởi hành, cần kiểm tra lại yêu cầu mới nhất trên Travel.State.gov vì chính sách nhập cảnh có thể thay đổi.

Xem thêm: Tìm hiểu các dịch vụ di trú Mỹ giúp bạn định cư tại Mỹ dễ dàng.
Kết luận
Quốc tịch Mỹ mang lại lợi thế lớn về tự do đi lại quốc tế. Tính đến năm 2026, công dân Mỹ có thể nhập cảnh vào 179 quốc gia và vùng lãnh thổ theo các hình thức thuận tiện như miễn visa, visa tại cửa khẩu (VOA) hoặc giấy phép du lịch điện tử (ETA). Tuy nhiên, không phải điểm đến nào cũng là “miễn visa hoàn toàn”, vì nhiều quốc gia vẫn yêu cầu đăng ký trước chuyến đi hoặc đáp ứng thêm điều kiện nhập cảnh.
Vì vậy, khi tìm hiểu quốc tịch Mỹ được miễn visa những nước nào, điều quan trọng không chỉ là nhìn vào số lượng quốc gia, mà còn phải hiểu rõ hình thức nhập cảnh, thời gian lưu trú và các quy định cập nhật của từng nước. Việc nắm đúng thông tin sẽ giúp bạn chủ động hơn trong kế hoạch du lịch, công tác, học tập hoặc xây dựng lộ trình định cư lâu dài cho cả gia đình.
Nếu bạn đang quan tâm đến lộ trình lấy thẻ xanh, nhập tịch Mỹ và những quyền lợi thực tế sau khi trở thành công dân Hoa Kỳ, đội ngũ chuyên gia tại VICTORY có thể hỗ trợ bạn đánh giá hồ sơ, chọn chương trình phù hợp và xây dựng kế hoạch định cư rõ ràng, thực tế hơn.
Liên hệ VICTORY để được tư vấn chi tiết về các chương trình định cư Mỹ và lộ trình hướng tới quốc tịch Mỹ phù hợp với mục tiêu của bạn.Đồng thời, bạn có thể xem thêm các bài viết tại blog của VICTORY để cập nhật kiến thức mới nhất về thẻ xanh, nhập tịch Mỹ và quyền lợi của công dân Hoa Kỳ.
Xem thêm:
- Có quốc tịch Mỹ có bị trục xuất không?
- Quyền lợi quốc tịch Mỹ gồm những gì?
- Thi quốc tịch Mỹ: Điều kiện, lệ phí, quy trình và cập nhật bài thi mới nhất
- Luật nhập cư của Hoa Kỳ: Luật mới, chính sách nhập cư và các thay đổi quan trọng


















