Đánh giá nội dung

Ngày 16/10/2026, Bộ Di trú, Tị nạn và Quốc tịch Canada (IRCC) công bố cải tổ hệ thống tính điểm Express Entry (CRS), có hiệu lực từ ngày 03/11/2026. Theo quy định mới, ứng viên có kinh nghiệm làm việc hợp lệ tại Canada có thể đạt tối đa 150 điểm CRS, trong khi người có lời mời làm việc (job offer) thuộc nhóm nghề lương cao có thể nhận 50-100 điểm.

Đáng chú ý, Canada bỏ yêu cầu Đánh giá tác động thị trường lao động (LMIA) đối với job offer đủ điều kiện trong Express Entry. Ứng viên đang có hồ sơ trong hệ thống cần kiểm tra, cập nhật thông tin trước ngày 03/11/2026 để được xét điểm theo chính sách mới.

Tóm tắt nhanh
  • 03/11/2026: Canada chính thức áp dụng hệ thống tính điểm CRS mới.
  • Tối đa 150 điểm CRS từ kinh nghiệm làm việc tại Canada; 140 điểm nếu có vợ/chồng đi cùng.
  • 50-100 điểm CRS cho job offer đủ điều kiện thuộc danh sách 186 nghề lương cao.
  • Bỏ yêu cầu LMIA đối với job offer đủ điều kiện trong phạm vi Express Entry.
  • Không cộng dồn điểm từ hai phương án kinh nghiệm làm việc tại Canada và job offer; IRCC áp dụng phương án có điểm cao hơn.
  • Tạm dừng các vòng mời ITA tối đa hai tuần để cập nhật điểm CRS.

Canada thay đổi cách tính điểm Express Entry như thế nào?

Từ ngày 03/11/2026, IRCC ưu tiên 2 yếu tố trong hệ thống CRS Canada: kinh nghiệm làm việc tại Canada và job offer thuộc nghề lương cao.

Các thay đổi chính gồm:

Nội dung thay đổiQuy định mới từ 03/11/2026
Kinh nghiệm làm việc tại CanadaTối đa 80 điểm, tùy số năm kinh nghiệm hợp lệ
Kinh nghiệm trong nghề lương caoĐược cộng thêm 20, 40 hoặc 70 điểm
Tổng điểm nhóm kinh nghiệm CanadaTối đa 150 điểm nếu không có vợ/chồng đi cùng; 140 điểm nếu có
Job offer thuộc nghề lương caoĐược nhận 50, 70 hoặc 100 điểm CRS
Có cả kinh nghiệm Canada và job offerChỉ áp dụng nhóm điểm bổ sung cao hơn, không cộng dồn
Yêu cầu LMIAKhông còn bắt buộc đối với qualifying job offer trong phạm vi quy định Express Entry mới
Có phải tất cả ứng viên Express Entry đều được cộng thêm 150 điểm CRS?

Không. 150 điểm là mức tối đa của nhóm kinh nghiệm làm việc tại Canada, áp dụng cho ứng viên không có vợ/chồng đi cùng và đáp ứng đầy đủ điều kiện. Nếu có vợ/chồng đi cùng, mức tối đa là 140 điểm.

Kinh nghiệm làm việc tại Canada: Tối đa 150 điểm CRS

Ứng viên có kinh nghiệm làm việc hợp lệ tại Canada được tính tối đa 80 điểm theo thời gian làm việc, tương ứng với 5 năm kinh nghiệm.

Nếu có ít nhất 12 tháng kinh nghiệm tại Canada trong nghề lương cao, ứng viên có thể nhận thêm 20, 40 hoặc 70 điểm tùy nhóm nghề. Tổng điểm tối đa là 150 điểm nếu không có vợ/chồng đi cùng, hoặc 140 điểm nếu có.

Chưa từng làm việc tại Canada có được cộng điểm theo quy định mới không?

Có. Ứng viên ở Việt Nam hoặc ngoài Canada vẫn có thể nhận 50-100 điểm CRS nếu có job offer hợp lệ thuộc danh sách nghề lương cao và đáp ứng các điều kiện liên quan.

Job offer nghề lương cao: Được nhận 50-100 điểm CRS

Điểm từ job offer và điểm bổ sung cho kinh nghiệm trong nghề lương cao được xác định theo 3 nhóm:

Mức lương trung vị của nghề so với toàn CanadaĐiểm bổ sung từ kinh nghiệm CanadaĐiểm từ job offer
Từ 2 lần70100
Từ 1,5 đến dưới 2 lần4070
Từ 1,3 đến dưới 1,5 lần2050

Lưu ý: Mức 150 điểm không phải khoản điểm được cộng thêm cho mọi ứng viên. Đây là tổng điểm tối đa từ kinh nghiệm làm việc tại Canada, bao gồm điểm theo thời gian và điểm bổ sung cho nghề lương cao.

Nếu đủ điều kiện theo cả kinh nghiệm làm việc tại Canada và job offer, IRCC chỉ tính phương án mang lại số điểm cao hơn, không cộng dồn hai phương án.

canada cai to he thong diem crs
Canada cải tổ Express Entry với 150 điểm CRS, bỏ LMIA cho job offer

Nguồn: Thông báo chính thức của IRCC ngày 16/10/2026: https://www.canada.ca/en/immigration-refugees-citizenship/news/2026/10/canada-refocusing-express-entry-on-top-talent-that-drives-economic-growth.html

Xem thêm: 5+ cách tăng điểm CRS Express Entry tăng cơ hội được chọn

Có được cộng đồng thời điểm job offer và kinh nghiệm làm việc tại Canada không?

Không. Nếu ứng viên đồng thời đủ điều kiện nhận điểm từ kinh nghiệm làm việc tại Canada và job offer thuộc nghề lương cao, IRCC chỉ áp dụng nhóm điểm mang lại lợi ích cao hơn, không cộng dồn hai nhóm.

Ví dụ, ứng viên đủ điều kiện nhận 70 điểm từ kinh nghiệm trong nghề lương cao tại Canada và 100 điểm từ job offer sẽ được tính 100 điểm theo yếu tố này, không phải 170 điểm.

Canada bỏ yêu cầu LMIA cho job offer trong Express Entry

Từ ngày 03/11/2026, job offer đủ điều kiện không cần LMIA để nhận điểm CRS mới hoặc đáp ứng yêu cầu về lời mời làm việc của một số chương trình định cư tay nghề liên bang.

Cụ thể, thay đổi áp dụng cho:

  • Điểm CRS: Job offer thuộc nghề lương cao đủ điều kiện có thể nhận 50-100 điểm mà không cần LMIA.
  • Điều kiện chương trình: Job offer đủ điều kiện có thể được sử dụng trong chương trình Lao động tay nghề Liên bang (Federal Skilled Worker Program – FSWP) và Lao động thợ nghề Liên bang (Federal Skilled Trades Program – FSTP) mà không cần LMIA, theo chính sách công tạm thời và các điều kiện liên quan.

IRCC vẫn kiểm tra tính xác thực của job offer, hoạt động của doanh nghiệp, nhu cầu tuyển dụng và khả năng thực hiện công việc của ứng viên. Lời mời làm việc bị thu hồi sẽ không còn đủ điều kiện.

Quan trọng: Việc bỏ LMIA trong Express Entry không đồng nghĩa bỏ LMIA khi xin giấy phép lao động (Work Permit). Hồ sơ xin Work Permit vẫn phải đáp ứng quy định riêng về LMIA hoặc điều kiện miễn LMIA.

Có LMIA thì ứng viên có được ưu tiên hoặc cộng thêm điểm không?

Không. Theo quy định mới, việc có LMIA không giúp ứng viên nhận thêm điểm CRS hoặc được ưu tiên trong hệ thống Express Entry.

Danh sách 186 nghề lương cao trong Express Entry gồm những nghề nào?

Từ ngày 03/11/2026, IRCC áp dụng danh sách 186 nghề lương cao (high-wage occupations) để xét điểm Express Entry. Nghề đủ điều kiện phải có mức lương trung vị theo mã NOC Canada đạt ít nhất 1,3 lần mức lương trung vị của lực lượng lao động Canada, không phụ thuộc vào mức lương thực tế của từng ứng viên.

Một số nghề tiêu biểu trong 3 nhóm gồm:

Nhóm nghềNghề nghiệp tiêu biểu
Từ 2 lần mức lương trung vịBác sĩ gia đình (NOC 31102), quản lý tài chính (10010), kỹ sư dầu khí (21332)
Từ 1,5 lầnKỹ sư phần mềm (21231), kỹ sư xây dựng (21300), quản lý xây dựng (70010)
Từ 1,3 lầnKiểm toán viên và kế toán (11100), thợ điện công nghiệp (72201), chuyên viên nhân sự (11200)

Danh sách bao gồm nhiều lĩnh vực như y tế, công nghệ, kỹ thuật, quản lý, giáo dục và các nghề kỹ thuật tay nghề cao. Những nghề nào thuộc danh sách lương cao của Express Entry?

Nhóm nghề có mức lương trung vị từ 2 lần mức trung vị toàn Canada

31 nghề – 70 điểm kinh nghiệm nghề lương cao hoặc 100 điểm job offer

Mã NOCNghề nghiệp
00011Lãnh đạo và quan chức cấp cao trong cơ quan chính phủ
00012Lãnh đạo cấp cao trong lĩnh vực tài chính, truyền thông và các dịch vụ kinh doanh khác
00013Lãnh đạo cấp cao trong lĩnh vực y tế, giáo dục, dịch vụ xã hội, cộng đồng và các tổ chức hội viên
10010Quản lý tài chính
10011Quản lý nhân sự
10012Quản lý thu mua
10020Quản lý trong lĩnh vực bảo hiểm, bất động sản và môi giới tài chính
10021Quản lý ngân hàng, tín dụng và các hoạt động đầu tư khác
20010Quản lý kỹ thuật
20011Quản lý kiến trúc và khoa học
20012Quản lý hệ thống máy tính và thông tin
21330Kỹ sư khai thác mỏ
21332Kỹ sư dầu khí
31100Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm
31101Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật
31102Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình
31103Bác sĩ thú y
31302Điều dưỡng thực hành nâng cao
31303Trợ lý bác sĩ, hộ sinh và các chuyên gia y tế liên quan
40010Quản lý nhà nước về xây dựng chính sách y tế, xã hội và quản lý chương trình
40011Quản lý nhà nước về phân tích kinh tế, xây dựng chính sách và quản lý chương trình
40012Quản lý nhà nước về xây dựng chính sách giáo dục và quản lý chương trình
40019Các vị trí quản lý khác trong hành chính công
40040Sĩ quan chỉ huy cảnh sát và các vị trí liên quan trong lực lượng bảo vệ an ninh công cộng
40041Chỉ huy trưởng và sĩ quan cứu hỏa cấp cao
41100Thẩm phán
41101Luật sư và công chứng viên tại Quebec
41200Giáo sư và giảng viên đại học
60010Quản lý bán hàng doanh nghiệp
80010Quản lý sản xuất tài nguyên thiên nhiên và khai thác thủy sản
90011Quản lý dịch vụ tiện ích công cộng

Nhóm nghề có mức lương trung vị từ 1,5 đến dưới 2 lần mức trung vị toàn Canada

89 nghề – 40 điểm kinh nghiệm nghề lương cao hoặc 70 điểm job offer

Mã NOCNghề nghiệp
00014Lãnh đạo cấp cao trong lĩnh vực thương mại, phát thanh truyền hình và các dịch vụ khác
00015Lãnh đạo cấp cao trong lĩnh vực xây dựng, vận tải, sản xuất và dịch vụ tiện ích
10019Quản lý các dịch vụ hành chính khác
10022Quản lý quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng
10029Quản lý các dịch vụ kinh doanh khác
10030Quản lý doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
11103Đại lý chứng khoán, chuyên viên giao dịch đầu tư và môi giới chứng khoán
11201Chuyên gia tư vấn quản lý doanh nghiệp
21100Nhà vật lý học và thiên văn học
21102Nhà khoa học địa chất và hải dương học
21103Nhà khí tượng học và khí hậu học
21109Các chuyên gia khác trong lĩnh vực khoa học vật lý
21111Chuyên gia lâm nghiệp
21120Chuyên gia y tế công cộng, sức khỏe môi trường và an toàn
21202Chuyên gia quy hoạch đô thị và sử dụng đất
21210Nhà toán học, thống kê học và chuyên gia tính toán bảo hiểm
21211Nhà khoa học dữ liệu
21220Chuyên gia an ninh mạng
21221Chuyên gia phân tích hệ thống nghiệp vụ
21222Chuyên gia hệ thống thông tin
21223Chuyên viên phân tích và quản trị cơ sở dữ liệu
21230Chuyên viên phát triển và lập trình hệ thống máy tính
21231Kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm
21232Chuyên viên phát triển và lập trình phần mềm
21300Kỹ sư xây dựng
21301Kỹ sư cơ khí
21310Kỹ sư điện và điện tử
21311Kỹ sư máy tính, không bao gồm kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm
21320Kỹ sư hóa học
21321Kỹ sư công nghiệp và sản xuất
21322Kỹ sư luyện kim và vật liệu
21331Kỹ sư địa chất
21390Kỹ sư hàng không vũ trụ
21399Các kỹ sư chuyên ngành khác
22231Thanh tra kỹ thuật và cán bộ giám sát tuân thủ quy định kỹ thuật
22312Kỹ thuật viên và thợ cơ khí thiết bị đo lường công nghiệp
30010Quản lý trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe
31110Nha sĩ
31112Chuyên gia thính học và trị liệu ngôn ngữ
31120Dược sĩ
31200Nhà tâm lý học
31202Chuyên gia vật lý trị liệu
31203Chuyên gia hoạt động trị liệu
31300Điều phối viên và giám sát điều dưỡng
31301Điều dưỡng có đăng ký hành nghề và điều dưỡng tâm thần có đăng ký hành nghề
32111Chuyên viên vệ sinh răng miệng và trị liệu nha khoa
40020Nhà quản lý cơ sở giáo dục sau trung học và đào tạo nghề
40021Hiệu trưởng và cán bộ quản lý trường tiểu học, trung học
40030Quản lý trong lĩnh vực dịch vụ xã hội, cộng đồng và cải huấn
40042Sĩ quan quân đội Canada
41210Giảng viên cao đẳng và các cơ sở đào tạo nghề khác
41220Giáo viên trung học
41221Giáo viên tiểu học và mẫu giáo
41310Điều tra viên cảnh sát và các nghề điều tra khác
41311Cán bộ quản chế và giám sát người được tha có điều kiện
41320Chuyên viên tư vấn giáo dục
41401Nhà kinh tế học và chuyên gia nghiên cứu, phân tích chính sách kinh tế
41402Chuyên viên phát triển kinh doanh và nghiên cứu, phân tích thị trường
41404Chuyên gia nghiên cứu, tư vấn và quản lý chương trình chính sách y tế
41407Chuyên viên phụ trách các chương trình đặc thù của chính phủ
42100Cảnh sát, không bao gồm sĩ quan chỉ huy
42101Nhân viên cứu hỏa
50010Quản lý thư viện, cơ sở lưu trữ, bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật
50011Quản lý trong lĩnh vực xuất bản, điện ảnh, phát thanh truyền hình và nghệ thuật biểu diễn
51100Thủ thư
70010Quản lý xây dựng
70012Quản lý vận hành và bảo trì cơ sở vật chất
70020Quản lý vận tải
70021Quản lý dịch vụ bưu chính và chuyển phát nhanh
72011Nhà thầu và giám sát các nghề điện và viễn thông
72012Nhà thầu và giám sát các nghề lắp đặt đường ống
72023Giám sát hoạt động vận tải đường sắt
72103Thợ chế tạo, lắp đặt và sửa chữa nồi hơi
72202Thợ điện hệ thống điện lực
72203Thợ thi công đường dây và cáp điện
72301Thợ lắp đặt đường ống hơi, đường ống công nghiệp và hệ thống phun nước chữa cháy
72406Thợ lắp đặt và sửa chữa thang máy
72600Phi công, kỹ sư bay và giáo viên hướng dẫn bay
72601Kiểm soát viên không lưu và các nghề liên quan
72604Điều độ viên giao thông đường sắt và điều phối viên giao thông hàng hải
73310Lái tàu hỏa và đầu máy trong bãi đường sắt
82020Giám sát khai thác mỏ và khai thác đá
82021Nhà thầu và giám sát hoạt động khoan, dịch vụ dầu khí
83101Thợ khoan, vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng giếng dầu khí
90010Quản lý sản xuất công nghiệp
92011Giám sát chế biến dầu mỏ, khí đốt, hóa chất và vận hành dịch vụ tiện ích
92100Kỹ thuật viên vận hành thiết bị năng lượng và hệ thống điện
93100Nhân viên vận hành điều khiển trung tâm trong chế biến khoáng sản và kim loại
93101Nhân viên vận hành điều khiển trung tâm trong chế biến dầu mỏ, khí đốt và hóa chất

Nhóm nghề có mức lương trung vị từ 1,3 đến dưới 1,5 lần mức trung vị toàn Canada

66 nghề – 20 điểm kinh nghiệm nghề lương cao hoặc 50 điểm job offer

Mã NOCNghề nghiệp
00010Đại biểu cơ quan lập pháp
11100Kiểm toán viên tài chính và kế toán
11101Chuyên viên phân tích tài chính và đầu tư
11102Cố vấn tài chính
11109Các chuyên viên tài chính khác
11200Chuyên gia nhân sự
12201Chuyên viên giám định và xử lý yêu cầu bồi thường bảo hiểm
12203Chuyên viên thẩm định giá tài sản và định giá doanh nghiệp
21101Nhà hóa học
21110Nhà sinh học và các nhà khoa học liên quan
21112Đại diện, chuyên gia tư vấn và chuyên viên nông nghiệp
21200Kiến trúc sư
21201Kiến trúc sư cảnh quan
21203Chuyên gia đo đạc đất đai
21234Chuyên viên phát triển và lập trình web
22214Kỹ thuật viên địa tin học và khí tượng
22232Chuyên gia an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
22233Thanh tra xây dựng
22310Kỹ thuật viên công nghệ và kỹ thuật viên kỹ thuật điện, điện tử
22313Thợ cơ khí, kỹ thuật viên và thanh tra thiết bị đo, điện và điện tử hàng không
31121Chuyên gia dinh dưỡng và tiết chế
32102Nhân viên y tế cấp cứu và các nghề liên quan
32103Kỹ thuật viên trị liệu hô hấp, chuyên viên vận hành tuần hoàn ngoài cơ thể và kỹ thuật viên tim phổi
32120Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
32121Kỹ thuật viên bức xạ y học
32122Kỹ thuật viên siêu âm y khoa
41300Nhân viên công tác xã hội
41400Chuyên gia nghiên cứu, tư vấn và quản lý chương trình chính sách khoa học tự nhiên và ứng dụng
41403Chuyên gia nghiên cứu, tư vấn và quản lý chương trình chính sách xã hội
41405Chuyên gia nghiên cứu, tư vấn và quản lý chương trình chính sách giáo dục
41409Các chuyên gia khác trong lĩnh vực khoa học xã hội
43201Nhân viên quản giáo
43203Nhân viên biên phòng, hải quan và di trú
50012Giám đốc chương trình và dịch vụ giải trí, thể thao, thể dục
51101Chuyên viên bảo tồn và giám tuyển bảo tàng
51102Chuyên viên lưu trữ
51111Tác giả và nhà văn, không bao gồm người viết tài liệu kỹ thuật
51112Người viết tài liệu kỹ thuật
51120Nhà sản xuất, đạo diễn, biên đạo múa và các nghề liên quan
52112Kỹ thuật viên phát thanh truyền hình
60020Quản lý bán lẻ và bán buôn
60031Quản lý dịch vụ lưu trú
60040Quản lý dịch vụ khách hàng và dịch vụ cá nhân
72010Nhà thầu và giám sát gia công cơ khí, tạo hình và lắp dựng kim loại cùng các nghề liên quan
72013Nhà thầu và giám sát nghề mộc
72014Nhà thầu và giám sát các nghề xây dựng, lắp đặt, sửa chữa và bảo trì khác
72020Nhà thầu và giám sát nghề cơ khí
72021Nhà thầu và giám sát đội vận hành thiết bị hạng nặng
72102Thợ gia công kim loại tấm
72105Thợ lắp dựng kết cấu thép
72201Thợ điện công nghiệp
72302Thợ lắp đặt hệ thống khí đốt
72320Thợ xây gạch
72321Thợ cách nhiệt
72401Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng
72403Thợ bảo dưỡng và sửa chữa toa xe đường sắt
72404Thợ cơ khí và thanh tra máy bay
72500Người vận hành cần cẩu
72602Sĩ quan boong tàu thủy
72603Sĩ quan máy tàu thủy
73311Trưởng tàu và nhân viên phụ trách hãm tàu đường sắt
82010Giám sát khai thác gỗ và lâm nghiệp
83100Thợ khai thác và đào lò mỏ ngầm
83120Thuyền trưởng và sĩ quan tàu đánh cá
92010Giám sát chế biến khoáng sản và kim loại
93102Nhân viên vận hành điều khiển quy trình sản xuất bột giấy, giấy và tráng phủ giấy

Lưu ý: Khi xét điểm Express Entry, IRCC căn cứ vào mã NOC và nhiệm vụ công việc thực tế, không chỉ dựa trên tên chức danh hoặc mức lương của ứng viên. Việc thuộc danh sách nghề lương cao cũng không đồng nghĩa tự động được cộng điểm; ứng viên vẫn phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm làm việc hoặc job offer hợp lệ.

Danh sách đầy đủ: https://www.canada.ca/en/immigration-refugees-citizenship/services/immigrate-canada/express-entry/check-score/high-wage.html

Nghề có mức lương thực tế cao nhưng không thuộc danh sách IRCC có được cộng điểm không?

Không. IRCC xác định nghề lương cao theo mức lương trung vị của mã NOC, không dựa trên mức lương thực tế của từng ứng viên. Job offer ngoài danh sách nghề lương cao không được cộng 50-100 điểm CRS theo quy định mới.

Ứng viên Express Entry cần làm gì trước ngày 03/11/2026?

Ứng viên đang trong hệ thống Express Entry cần kiểm tra hồ sơ và cập nhật thông tin job offer trước ngày 03/11/2026 nếu muốn được xét điểm theo quy định mới. 3 việc cần ưu tiên:

  1. Cập nhật job offer: Bổ sung thông tin lời mời làm việc nếu chưa khai báo, kể cả trường hợp không có LMIA.
  2. Kiểm tra mã NOC và kinh nghiệm: Đối chiếu nghề nghiệp với danh sách 186 nghề lương cao, đồng thời rà soát thời gian làm việc tại Canada đã khai báo.
  3. Theo dõi điểm CRS sau cập nhật: IRCC sẽ tự động tính lại điểm cho hồ sơ hiện có. Ứng viên không cần tạo hồ sơ mới chỉ vì thay đổi cách tính điểm.

IRCC dự kiến tạm dừng các vòng mời ITA trong tối đa 2 tuần để hoàn tất việc tính lại điểm và cập nhật thứ hạng ứng viên. Đây là giai đoạn chuyển tiếp kỹ thuật, không phải việc đình chỉ chương trình Express Entry.

Xem thêm: Cập nhật các đợt rút hồ sơ Express Entry Canada mới nhất 2026

Ứng viên đã có hồ sơ Express Entry có cần tạo hồ sơ mới không?

Không. IRCC sẽ tự động tính lại điểm kinh nghiệm làm việc tại Canada trên các hồ sơ hiện có. Tuy nhiên, ứng viên muốn nhận điểm job offer cần kiểm tra và cập nhật đầy đủ thông tin trước ngày 03/11/2026.

Kết luận

Thay đổi điểm Express Entry từ ngày 03/11/2026 mở ra cơ hội cải thiện điểm CRS cho lao động tay nghề có kinh nghiệm làm việc tại Canada hoặc job offer thuộc nhóm nghề lương cao. Đặc biệt, việc bỏ yêu cầu LMIA đối với job offer đủ điều kiện giúp đơn giản hóa một phần thủ tục xét định cư.

Tuy nhiên, mức điểm được hưởng còn phụ thuộc vào mã nghề NOC, kinh nghiệm làm việc và điều kiện cụ thể của từng hồ sơ. Ứng viên cần chủ động rà soát thông tin, đặc biệt là job offer, trước khi quy định mới có hiệu lực.

Nếu đang có kế hoạch định cư Canada diện tay nghề, VICTORY có thể hỗ trợ bạn đánh giá điều kiện hồ sơ và tư vấn lộ trình định cư phù hợp với chính sách mới.

Để không bỏ lỡ những thay đổi mới nhất về chính sách định cư Canada, bạn có thể theo dõi chuyên mục Tin tức trên website VICTORY hoặc đăng ký nhận bản tin để cập nhật thông tin định cư thường xuyên.

Xem thêm các tin tức định cư mới nhất:

Nguồn tham khảo:

  • Canada refocusing Express Entry on top talent that drives economic growth IRCC: https://www.canada.ca/en/immigration-refugees-citizenship/news/2026/10/canada-refocusing-express-entry-on-top-talent-that-drives-economic-growth.html
  • Changes to Express Entry for high-wage occupations | IRCC: https://www.canada.ca/en/immigration-refugees-citizenship/news/2026/10/changes-to-express-entry-for-high-wage-occupations.html
  • High-wage occupations and how we assess them | IRCC: https://www.canada.ca/en/immigration-refugees-citizenship/services/immigrate-canada/express-entry/check-score/high-wage.html

Bài viết liên quan

Tin tức Canada

[Bản tin Canada] Canada mở rộng hạn chế LMIA lương thấp tại 6 khu vực từ 09/10/2026

Ngày 09/10/2026, Chính phủ Canada cập nhật danh sách hạn chế xử lý hồ sơ[...]

Tin tức Canada

[Bản tin Canada] EU đề xuất Canada trở thành “thành viên liên kết”: Cơ hội nào có thể mở ra?

Ngày 16/09/2026, Liên minh châu Âu (EU) đề xuất mở đường để Canada trở thành[...]

Tin tức Canada

[Bản tin Canada] Canada cho người có Work Permit học khóa ngắn hạn mà không cần Study Permit

Từ ngày 04/09/2026, Canada chính thức cho phép người đang giữ Work Permit (giấy phép[...]

Tin tức Canada

[Bản tin Canada] Canada tăng chứng minh tài chính Study Permit lên 23.448 CAD từ 01/09/2026

Từ ngày 01/09/2026, Canada chính thức tăng mức chứng minh tài chính đối với hồ[...]

Tin tức Canada

[Bản tin Canada] Nova Scotia áp dụng phí NSNP mới từ 01/09/2026

Từ ngày 01/09/2026, Nova Scotia sẽ chính thức thu phí hồ sơ Nova Scotia Nominee[...]

Tin tức Canada

[Bản tin Canada] IRCC làm rõ chỉ tiêu PR Canada 2026 có thể đạt 454.000 người/năm

Ngày 21/7/2026, Bộ Di trú, Tị nạn và Quốc tịch Canada (IRCC) chính thức làm[...]

VICTORY INVESMENT CONSULTANTS

Chuyên tư vấn định cư tại Canada, Mỹ, Châu Âu, Úc và Caribbean. Chúng tôi đồng hành cùng bạn từ A đến Z, giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ định cư tại các quốc gia phát triển hàng đầu thế giới.

Sẵn sàng để bắt đầu hành trình mới?

Để lại thông tin liên hệ của bạn ngay hôm nay và nhận tư vấn di trú 1-1 miễn phí từ chuyên gia Victory. Hoặc gọi hotline 090.720.8879 để được hỗ trợ trực tiếp.

    ĐĂNG KÝ TƯ VẤN ĐỊNH CƯ

    1
    Nhu cầu

    2
    Hiện trạng

    3
    Liên hệ

    1. Anh/chị đang quan tâm định cư tại đâu? *

    Anh/chị đang quan tâm chương trình nào? *

    Vui lòng chọn ít nhất một chương trình.

    Anh/chị đang quan tâm chương trình nào? *

    Vui lòng chọn ít nhất một chương trình.

    Anh/chị đang quan tâm chương trình nào? *

    Vui lòng chọn ít nhất một chương trình.

    Anh/chị đang quan tâm chương trình nào? *

    Vui lòng chọn ít nhất một chương trình.

    Anh/chị đang quan tâm chương trình nào? *

    Vui lòng chọn ít nhất một chương trình.

    Điều anh/chị ưu tiên nhất là gì? *

    Vui lòng chọn điều anh/chị ưu tiên nhất.

    2. Hiện tại, anh/chị đang ở giai đoạn nào trong quá trình tìm hiểu và chuẩn bị kế hoạch định cư? *

    Vui lòng chọn giai đoạn hiện tại.

    3. Anh/chị mong muốn VICTORY hỗ trợ thêm về nội dung nào?

    Nhận thông tin phù hợp với nhu cầu của bạn


    VN +84


    Anh/chị muốn được liên hệ trước qua:
    *



    Thông tin của bạn được bảo mật. VICTORY sử dụng thông tin theo Chính sách bảo mật.

    *Victory luôn bảo mật thông tin của bạn.